postage stamp

/'poustidʤ'stæmp/
Học thuật
Thân thiện
postage stamp

A child carefully places a postage stamp on the corner of an envelope.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tem thư: Một mảnh giấy nhỏ, thường hình chữ nhật, keo dínhmặt sau, được dán lên thư hoặc bưu kiện để chứng tỏ cước phí bưu chính đã được thanh toán. Tem thường in hình ảnh, biểu tượng hoặc chân dung ghi mệnh giá.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • I need to buy a postage stamp to send this letter. (Tôi cần mua một con tem để gửi bức thư này.)
    • She collects old postage stamps from around the world. ( ấy sưu tầm những con tem từ khắp nơi trên thế giới.)
    • The price of a postage stamp has increased this year. (Giá của một con tem đã tăng trong năm nay.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Commemorative postage stamp": Tem kỷ niệm, được phát hành đặc biệt để đánh dấu một sự kiện, ngày lễ hoặc nhân vật quan trọng.
    • The post office issued a commemorative postage stamp for the national holiday. (Bưu điện đã phát hành một con tem kỷ niệm cho ngày lễ quốc gia.)
Biến thể từ gần giống
  • Stamp (n): Tem (cách gọi ngắn gọn, thông dụng hơn của "postage stamp").
    • Don't forget to put a stamp on the envelope. (Đừng quên dán tem lên phong bì.)
  • Postage (n): Cước phí bưu chính, tiền phải trả để gửi thư/bưu phẩm.
    • The postage for this parcel is quite high. (Cước phí cho bưu kiện này khá cao.)
Từ đồng nghĩa
  • Stamp: Tem (danh từ chung).
  • Postal stamp: Tem bưu chính (cách diễn đạt trang trọng hơn một chút).
Thành ngữ liên quan
  • (To have) a postage stamp (of a...): () một mảnh đất/một không gian rất nhỏ (như con tem). (Thành ngữ ẩn dụ, không phổ biến trong tiếng Việt nhưng có thể gặp trong văn học dịch).
    • They live in a postage stamp of an apartment in the city center. (Họ sống trong một căn hộ như con temtrung tâm thành phố.)
postage stamp

A child carefully places a postage stamp on the corner of an envelope.

danh từ
  1. tem thư

Từ đồng nghĩa